Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sát hại" (1)
sát hại
Tiếng Anh
Động từto murder, to kill
Nghi phạm đã bị bắt vì tội sát hại một người vô tội.
The suspect was arrested for murdering an innocent person.
Từ liên quan "sát hại" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sát hại" (1)
Nghi phạm đã bị bắt vì tội sát hại một người vô tội.
The suspect was arrested for murdering an innocent person.
